Search Results
Courses matching your filters
15 Term
Tiếng Trung
Bộ từ vựng này giúp bạn mô tả thời tiết và các mùa trong tiếng Trung, từ nắng mưa đến bốn mùa xuân, hạ, thu, đông.
23 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 9 | Bài 2
21 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 9 | Bài 5
13 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 3 | Bài 5
24 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 7 | Bài 1
9 Term
Tiếng Trung
Bài 118: Các từ nghi vấn cơ bản trong tiếng Trung, dùng để đặt câu hỏi về hành động, đối tượng, thời gian, địa điểm, lựa chọn, người, lý do, và số lượng/thời gian.
9 Term
Tiếng Trung
Bài 70: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng liên quan đến các loại đồ uống và cách gọi đồ uống cơ bản.
13 Term
Tiếng Đức
Bài 48: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các món đồ nội thất và thiết bị gia dụng phổ biến trong nhà, giúp bạn mô tả và sắp xếp không gian sống.
21 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 5 | Bài 5
12 Term
Tiếng Trung
Bài 105: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng liên quan đến việc tìm kiếm và xin việc làm.
Thành Công