Nạp điểm
Login
Amazon Web Services · SOA-C02

AWS Certified SysOps Administrator – Associate

8 đề luyện Thời gian thi 130 phút Đề thi thật 65 câu Thang 100–1000, đạt từ 720
Mở toàn bộ 8 đề: điểm 300 hoặc 30,000đ Đăng nhập để mở khoá
Nội dung cần ôn luyện Từng phần chiếm bao nhiêu phần trăm đề thi, và cần học những gì

AWS Certified SysOps Administrator – Associate – TÀI LIỆU ÔN TẬP

AWS ĐÃ ĐỔI MÃ VÀ ĐỔI TÊN KỲ THI NÀY. Bộ đề trong mục này mang mã SOA-C02. Kỳ thi AWS đang tổ chức hiện nay là SOA-C03, tên mới là AWS Certified CloudOps Engineer – Associate. Tỉ lệ domain đã khác. Nếu bạn sắp đặt lịch thi, ôn theo bảng SOA-C03 bên dưới; AWS có phụ lục so sánh SOA-C02 với SOA-C03 trong exam guide. (Đối chiếu ngày 03/10/2026.)

1. TỔNG QUAN KỲ THI (SOA-C03 — bản đang tổ chức)

  • Mã kỳ thi: SOA-C03
  • Tên chính thức: AWS Certified CloudOps Engineer – Associate
  • Thời gian: 130 phút
  • Số câu: 65 câu (50 câu tính điểm, 15 câu không tính điểm)
  • Điểm đậu: 720/1000
  • Lệ phí tham khảo: 150 USD
  • Kinh nghiệm khuyến nghị: 1 năm triển khai, quản lý, vận hành trên AWS và 1 năm ở vai trò vận hành hệ thống

2. NỘI DUNG ÔN TẬP THEO 5 DOMAIN (SOA-C03)

Domain Tên Tỉ lệ Số câu ước tính (trên 50)
1 Monitoring, Logging, Analysis, Remediation, and Performance Optimization 22% 11
2 Reliability and Business Continuity 22% 11
3 Deployment, Provisioning, and Automation 22% 11
4 Security and Compliance 16% 8
5 Networking and Content Delivery 18% 9

Domain 1: Monitoring, Logging, Analysis, Remediation, Performance (22%)

  • CloudWatch: metric, custom metric, alarm, composite alarm, dashboard, anomaly detection.
  • CloudWatch Logs: log group, retention, metric filter, subscription filter, Logs Insights; CloudWatch agent.
  • CloudTrail và Config để lần lại thay đổi.
  • Tự khắc phục: EventBridge → Lambda hoặc SSM Automation.
  • Tối ưu hiệu năng: chọn loại instance, EBS loại volume và IOPS, caching, Compute Optimizer.
  • Theo dõi chi phí như một chỉ số vận hành: Cost Explorer, Budgets, Trusted Advisor.

Domain 2: Reliability and Business Continuity (22%)

  • Auto Scaling: launch template, scaling policy, lifecycle hook, health check.
  • Load balancing: ALB, NLB, target group, health check, sticky session.
  • Multi-AZ cho RDS, ElastiCache, EFS; Read Replica.
  • Sao lưu và khôi phục: AWS Backup, EBS snapshot, RDS snapshot và point-in-time recovery, S3 versioning và replication.
  • RTO/RPO và bốn chiến lược DR.
  • Route 53 health check và failover.

Domain 3: Deployment, Provisioning, and Automation (22%)

  • CloudFormation: template, parameter, stack update, change set, drift, StackSet.
  • Systems Manager: Run Command, State Manager, Patch Manager, Automation, Session Manager, Parameter Store, Inventory.
  • EC2: AMI, golden image, EC2 Image Builder, user data, instance metadata (IMDSv2).
  • Container: ECS, ECR, Fargate ở mức vận hành.
  • Elastic Beanstalk; CodeDeploy.
  • Quản lý tài nguyên bằng tag; Resource Groups.

Domain 4: Security and Compliance (16%)

  • IAM: user, group, role, policy; least privilege; MFA; credential report.
  • Mã hoá: KMS, mã hoá EBS/S3/RDS, ACM.
  • Security Group và NACL trong vận hành hằng ngày.
  • GuardDuty, Inspector, Security Hub ở mức nhận biết và xử lý finding.
  • Config rule để kiểm tra tuân thủ; Patch Manager để vá theo chuẩn.
  • S3 Block Public Access, bucket policy.

Domain 5: Networking and Content Delivery (18%)

  • VPC: subnet, route table, Internet Gateway, NAT Gateway, VPC endpoint.
  • Khắc phục sự cố kết nối: đọc Flow Logs, Reachability Analyzer, kiểm SG và NACL.
  • Route 53: loại record, routing policy, health check, private hosted zone.
  • CloudFront: cache behavior, invalidation, OAC, TTL.
  • VPN và Direct Connect ở mức vận hành; VPC Peering, Transit Gateway cơ bản.

3. BA CHỖ ĐỀ HAY HỎI

Tình huống Hướng giải đúng
"Vào được EC2 trong private subnet mà không mở port 22" Systems Manager Session Manager
"Vá hệ điều hành cho 300 máy theo lịch, có báo cáo tuân thủ" Systems Manager Patch Manager + Patch baseline
"Tự thay máy khi ứng dụng treo nhưng OS vẫn chạy" Auto Scaling với ELB health check (không phải EC2 status check)

4. LUYỆN ĐỀ Ở ĐÂU

Bộ đề luyện của chứng chỉ này được tổng hợp theo đúng các domain ở trên — danh sách đề nằm ngay phía dưới khối này. Làm hết đề là phủ được toàn bộ nội dung cần ôn, nên tài liệu này không kèm câu hỏi mẫu.

Cách dùng cho hiệu quả:

  • Chế độ luyện — trả lời rồi bấm kiểm tra là thấy đáp án kèm giải thích ngay. Đồng hồ bấm riêng từng câu, nên bạn biết câu nào mình mất nhiều thời gian suy nghĩ nhất và nên đọc lại phần nào.
  • Thi thật — đếm ngược đúng thời gian thi thật, không hiện đáp án tới khi nộp bài. Dùng để tập nhịp làm bài, đừng dùng để học kiến thức mới.
  • Lưới số câu đánh chấm đỏ vào những câu bạn đã chấm mà sai, kèm tổng số câu sai. Quay lại đọc giải thích của đúng những câu đó trước khi sang đề mới.

5. TÀI LIỆU HỌC CHÍNH THỨC

Lưu ý: Tỉ lệ 5 domain ở trên là của SOA-C03, lấy từ exam guide chính thức của AWS, tra ngày 03/10/2026. Bộ đề trong mục này mang mã SOA-C02 — chủ đề vẫn hữu ích để luyện, nhưng tên kỳ thi và cách chia domain đã đổi.

Free Practice Exam 1 Miễn phí
65 câu
Free Practice Exam 2 Miễn phí
65 câu
Practice Exam 3 Cần mở khoá
65 câu
Mở khoá chứng chỉ để làm đề này
Practice Exam 4 Cần mở khoá
65 câu
Mở khoá chứng chỉ để làm đề này
Practice Exam 5 Cần mở khoá
65 câu
Mở khoá chứng chỉ để làm đề này
Practice Exam 6 Cần mở khoá
65 câu
Mở khoá chứng chỉ để làm đề này
Practice Exam 7 Cần mở khoá
65 câu
Mở khoá chứng chỉ để làm đề này
Practice Exam 8 Cần mở khoá
11 câu
Mở khoá chứng chỉ để làm đề này

Thảo luận 0

Đăng nhập để tham gia thảo luận.

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên.