|
| meaning | term | card_id |
| Comment est-ce préparé? | Món này chuẩn bị như thế nào? / Được chế biến như thế nào? | 23146 |
| Cuit au four | Nướng lò | 23147 |
| Grillé | Nướng vỉ / Nướng (trực tiếp trên lửa) | 23148 |
| Rôti | Quay | 23149 |
| Frit | Chiên / Rán | 23150 |
| Sauté | Xào | 23151 |
| Cuit à la vapeur | Hấp | 23152 |
| Haché | Xắt nhỏ / Băm | 23153 |
| La viande est crue | Thịt còn sống | 23154 |
| Je l’aime saignante | Tôi muốn nó tái (thịt bò) | 23155 |
| Je l’aime cuite à point | Tôi muốn nó chín vừa (thịt bò) | 23156 |
| Bien cuit | Chín kỹ | 23157 |
| Il manque du sel | Nó cần thêm muối / Thiếu muối | 23158 |
| Est-ce que le poisson est frais? | Cá có tươi không? | 23159 |
Created by:
The Best Study
9 months ago
Related Courses
Explore courses with related content
19 Term
Tiếng Pháp
Bài 1: Bài: 1 - Từ vựng cơ bản trong giao tiếp khi gặp người mới bằng tiếng Pháp, bao gồm lời chào hỏi và các câu hỏi thông thường.
17 Term
Tiếng Pháp
Bài 2: Bài: 2 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng để thể hiện sự lịch sự, yêu cầu và làm rõ thông tin trong giao tiếp hàng ngày.
19 Term
Tiếng Pháp
Bài 3: Bài: 3 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp liên quan đến các dịp lễ, kỷ niệm và các hoạt động xã hội như tiệc tùng, chúc mừng.
15 Term
Tiếng Pháp
Bài 4: Bài: 4 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp diễn đạt những khái niệm tích cực như tình yêu, hòa bình, lòng tin, sự tôn trọng và tình bạn, cùng với các câu nói liên quan đến thiên nhiên và sự giúp đỡ.
18 Term
Tiếng Pháp
Bài 5: Bài: 5 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp diễn tả trạng thái cảm xúc, cảm giác và những trạng thái đối lập của con người.
11 Term
Tiếng Pháp
Bài 6: Bài: 6 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp dùng để gọi tên các ngày trong tuần và các khái niệm liên quan đến thời gian.
15 Term
Tiếng Pháp
Bài 7: Bài: 7 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp dùng để gọi tên các tháng trong năm và các khái niệm liên quan đến thời gian.
11 Term
Tiếng Pháp
Bài 8: Bài: 8 - Các từ tiếng Pháp cơ bản để đếm từ 1 đến 10, cùng với từ chung chỉ các số đếm.