Created by:
The Best Study
9 months ago
Related Courses
Explore courses with related content
33 Term
Tiếng Đức
35 Term
Tiếng Đức
15 Term
Tiếng Đức
Ghi nhớ: Danh từ trong tiếng Đức lúc nào cũng phải viết hoa hết.
19 Term
Tiếng Đức
Bài 1: Các từ và cụm từ tiếng Đức thông dụng dùng khi gặp gỡ người mới, giúp bạn giao tiếp tự tin hơn trong các tình huống chào hỏi và làm quen.
17 Term
Tiếng Đức
Bài 2: Những từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để thể hiện sự lịch sự, đồng ý, từ chối, và hỏi về sự hiểu biết trong giao tiếp hàng ngày.
19 Term
Tiếng Đức
Bài 3: Các từ và cụm từ tiếng Đức liên quan đến các sự kiện ăn mừng, lễ kỷ niệm và tiệc tùng, giúp bạn tham gia vào các cuộc trò chuyện vui vẻ.
18 Term
Tiếng Đức
Bài 5: Các từ và cụm từ tiếng Đức để diễn tả các trạng thái cảm xúc và cảm giác khác nhau, từ vui vẻ đến buồn bã, lo lắng hay bất ngờ.
11 Term
Tiếng Đức
Bài 6: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các ngày trong tuần, cùng với các từ liên quan đến thời gian như ngày, tuần và cuối tuần.
| meaning | term | language | card_id |
| Liebe | Tình yêu | de | 20602 |
| Frieden | Hòa bình | de | 20603 |
| Vertrauen | Lòng tin | de | 20604 |
| Respekt | Sự tôn trọng | de | 20605 |
| Freundschaft | Tình bạn | de | 20606 |
| Es ist ein schöner Tag | Đó là một ngày đẹp trời | de | 20607 |
| Willkommen | Chào mừng | de | 20608 |
| Der Himmel ist wunderschön | Bầu trời thật đẹp | de | 20609 |
| Es gibt so viele Sterne | Có rất nhiều ngôi sao | de | 20610 |
| Es ist Vollmond | Trăng tròn | de | 20611 |
| Ich liebe Sonne | Tôi yêu mặt trời | de | 20612 |
| Entschuldigung (khi va vào ai đó) | Xin lỗi (khi va vào ai đó) | de | 20613 |
| Kann ich Ihnen helfen? | Tôi có thể giúp gì cho bạn? (trang trọng) | de | 20614 |
| Haben Sie eine Frage? | Bạn có câu hỏi phải không? (trang trọng) | de | 20615 |
| Frieden auf Erden | Hòa bình trên trái đất | de | 20616 |