Search Results
Courses matching your filters
14 Term
Tiếng Trung
Bài 72: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các món ăn phổ biến và cách diễn đạt số lượng khi gọi món.
20 Term
Tiếng Trung
Bài 29: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loài động vật chăn nuôi và môi trường trang trại.
13 Term
Tiếng Trung
Bài 23: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các hoạt động giải trí và các môn thể thao cá nhân, mạo hiểm.
15 Term
Tiếng Đức
Bài 84: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để diễn đạt về thời điểm, tần suất xảy ra một sự việc và cách hỏi về thời gian, giúp bạn dễ dàng giao tiếp về các vấn đề liên quan đến thời gian trong tiếng Đức.
20 Term
Tiếng Đức
Bài 68: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loại cá, động vật có vỏ và hải sản phổ biến khác, giúp bạn dễ dàng mua sắm và giao tiếp khi ở chợ hải sản tại Đức.
17 Term
Tiếng Thái
Bài 96: Các từ và cụm từ thông dụng liên quan đến việc đến nơi, nhận hành lý, và các dịch vụ vận chuyển tại sân bay.
48 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 30 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến sắp xếp, chuẩn bị, và hoàn tác, các danh từ chỉ thời gian, địa điểm, vật dụng, và thông tin, cùng các từ chỉ vị trí và trạng thái, và các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu.
12 Term
Tiếng Trung
Bài 125: Các cụm từ tiếng Trung để diễn đạt nhu cầu hoặc không có nhu cầu làm một việc gì đó trong các hoạt động hàng ngày.
12 Term
Tiếng Trung
Bài 89: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng để giao tiếp trong phòng y tế, hỏi về bác sĩ, thuốc men và các vấn đề sức khỏe.
13 Term
Tiếng Trung
Bài 43: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến mỹ phẩm và dụng cụ trang điểm.
15 Term
Tiếng Trung
Bài 38: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến quần áo và phụ kiện thời trang.
16 Term
Tiếng Pháp
Bài 84: Bài: 84 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để chỉ các mốc thời gian trong tương lai và quá khứ, các ngày trong tuần và các cách hỏi về thời gian cụ thể.