Search Results
Courses matching your filters
18 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 6 | Bài 3
16 Term
Tiếng Trung
Bài 101: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng để chỉ các ngành nghề phổ biến.
17 Term
Tiếng Trung
Bài 65: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại thảo mộc, gia vị phổ biến dùng trong ẩm thực.
15 Term
Tiếng Pháp
Bài 83: Bài: 83 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để chỉ các mốc thời gian, tần suất và cách hỏi về thời gian.
16 Term
Tiếng Pháp
Bài 54: Bài: 54 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loại cửa hàng, cơ sở dịch vụ và địa điểm công cộng.
9 Term
Tiếng Pháp
Bài 52: Bài: 52 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các bữa ăn chính, bữa phụ và các hoạt động ăn uống.
11 Term
Tiếng Pháp
Bài 16: Bài: 16 - Các từ tiếng Pháp dùng để gọi tên các môn học phổ biến trong chương trình giáo dục.
20 Term
Từ vựng theo band
IELTS Vocabulary - Flashcards: IELTS Band 8.0 - Phần 3
62 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng mô tả các yếu tố tự nhiên như núi, sông, rừng...
40 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 36 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến sự kiện, hành động và trạng thái, các danh từ chỉ hoạt động, thời gian, và khái niệm, cùng với các trạng từ và cụm từ thông dụng, đặc biệt là liên quan đến các phương tiện di chuyển và các danh từ chỉ thời gian.
Thành Công