Search Results
Courses matching your filters
13 Term
Tiếng Trung
Bài 75: Các mẫu câu và từ vựng tiếng Trung thông dụng để nhận xét về chất lượng, hương vị của món ăn và bày tỏ sở thích cá nhân.
13 Term
Tiếng Trung
Bài 44: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến sản phẩm và dụng cụ chăm sóc cá nhân hàng ngày.
15 Term
Tiếng Trung
Bài 26: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến bãi biển và các vật dụng, hiện tượng tự nhiên trên bãi biển.
8 Term
Tiếng Đức
Bài 105: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các vật dụng văn phòng phẩm, giúp bạn dễ dàng mua sắm hoặc yêu cầu các vật phẩm cần thiết trong môi trường công sở tại Đức.
17 Term
Tiếng Đức
Bài 65: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loại thảo mộc và gia vị phổ biến, giúp bạn dễ dàng mua sắm và chế biến món ăn tại Đức.
12 Term
Tiếng Pháp
Bài 105: Bài: 105 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng khi tìm việc hoặc nộp đơn xin việc.
20 Term
Tiếng Pháp
Bài 53: Bài: 53 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các địa điểm và công trình trong một thành phố hoặc thị trấn.
20 Term
Từ vựng tiếng Anh văn phòng
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh văn phòng - Phần 17
32 Term
Từ vựng theo chủ đề
Các từ vựng liên quan đến kỳ nghỉ, lễ hội và các ngày lễ trong năm.
25 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các món ăn và nguyên liệu phổ biến, đặc biệt là ẩm thực Hàn Quốc, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
20 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 12 | Bài 3
26 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 12 | Bài 5