Search Results
Courses matching your filters
10 Term
Tiếng Pháp
Bài 10: Bài: 10 - Các từ tiếng Pháp cơ bản để đếm từ 21 đến 30.
10 Term
Tiếng Trung
Bài 10: Các từ vựng cơ bản về số đếm từ 21 đến 30 trong tiếng Trung.
18 Term
Tiếng Pháp
Bài 5: Bài: 5 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp diễn tả trạng thái cảm xúc, cảm giác và những trạng thái đối lập của con người.
50 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng liên quan đến công việc, nghề nghiệp và môi trường làm việc.
10 Term
Tiếng Trung
Bài 9: Các từ vựng cơ bản về số đếm từ 11 đến 20 trong tiếng Trung.
108 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng mô tả các vật dụng thường thấy trong nhà.
19 Term
Tiếng Thái
Bài 3: Các từ và cụm từ liên quan đến các dịp lễ hội, sự kiện và lời chúc mừng trong tiếng Thái.
46 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 1 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các từ liên quan đến đại từ nhân xưng, nghề nghiệp, quốc tịch, và các câu chào hỏi thông dụng.
54 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 28 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến kinh doanh, nghệ thuật, thể chất, học tập, và ghi nhớ, các tính từ miêu tả tính cách và trạng thái, các danh từ chỉ địa điểm, khái niệm, vật dụng, phương tiện giải trí, và các thành viên trong gia đình, cùng các trạng từ và liên từ.
20 Term
HSK6
Phần cuối cùng của bộ từ vựng HSK 6 này tập trung vào các khái niệm về sự hợp tác, nguy hiểm tiềm ẩn, các đặc điểm tiêu cực và tích cực của con người, cùng với những từ ngữ biểu đạt sự xa cách, ý chí và mong muốn.
10 Term
Tiếng Thái
Bài 13: Các từ và cụm từ cơ bản cho các số đếm tròn nghìn từ 1.000 đến 10.000 trong tiếng Thái.
8 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng mô tả các mối quan hệ giữa người với người, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.