|
In each blank, try to type the missing word. If you type the correct word, the blank will turn green. If you are not sure which word to fill in, press the space bar and the next letter will be displayed. When you complete all, review your answers. Answers marked in red are words that you needed help with. |
Created by:
The Best Study
9 months ago
Related Courses
Explore courses with related content
19 Term
Tiếng Pháp
Bài 1: Bài: 1 - Từ vựng cơ bản trong giao tiếp khi gặp người mới bằng tiếng Pháp, bao gồm lời chào hỏi và các câu hỏi thông thường.
17 Term
Tiếng Pháp
Bài 2: Bài: 2 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng để thể hiện sự lịch sự, yêu cầu và làm rõ thông tin trong giao tiếp hàng ngày.
19 Term
Tiếng Pháp
Bài 3: Bài: 3 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp liên quan đến các dịp lễ, kỷ niệm và các hoạt động xã hội như tiệc tùng, chúc mừng.
15 Term
Tiếng Pháp
Bài 4: Bài: 4 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp diễn đạt những khái niệm tích cực như tình yêu, hòa bình, lòng tin, sự tôn trọng và tình bạn, cùng với các câu nói liên quan đến thiên nhiên và sự giúp đỡ.
18 Term
Tiếng Pháp
Bài 5: Bài: 5 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp diễn tả trạng thái cảm xúc, cảm giác và những trạng thái đối lập của con người.
11 Term
Tiếng Pháp
Bài 6: Bài: 6 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp dùng để gọi tên các ngày trong tuần và các khái niệm liên quan đến thời gian.
15 Term
Tiếng Pháp
Bài 7: Bài: 7 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp dùng để gọi tên các tháng trong năm và các khái niệm liên quan đến thời gian.
11 Term
Tiếng Pháp
Bài 8: Bài: 8 - Các từ tiếng Pháp cơ bản để đếm từ 1 đến 10, cùng với từ chung chỉ các số đếm.