The Best Study
@admin
Joined from 21/11/2017
Personal Information
Email: a***n@admin.com
Join Date: 21/11/2017
Country: Unknown
Role: Learner
About: Xin chào! Tôi là Admin của nền tảng học tập này – một không gian nơi kiến thức được chia sẻ, khám phá và phát triển không ngừng. Với niềm đam mê trong lĩnh vực giáo dục và công nghệ, tôi mong muốn xây dựng một môi trường học tập thân thiện, hiệu quả, và truyền cảm hứng cho tất cả mọi người.
Exam Statistics
Course Statistics
No exams yet
The Best Study has not created any exams yet.
26 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 19 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến hoạt động sinh hoạt, các tính từ miêu tả trạng thái và đặc điểm, các danh từ chỉ hoạt động, đồ uống, và thời gian, cùng các trạng từ và cụm từ giao tiếp thông thường.
31 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 18 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến khả năng, hành động hàng ngày, các danh từ chỉ sở thích, chức vụ, vật nuôi, cùng các trạng từ, thán từ và cụm từ giao tiếp thông thường.
36 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 17 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến cuộc sống hàng ngày, các tính từ miêu tả trạng thái và mức độ, các danh từ chỉ đồ vật, tình trạng sức khỏe, cùng các trạng từ và cụm từ giao tiếp thông thường liên quan đến sức khỏe.
32 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 22 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến trang phục và sinh nở, các đại từ, các danh từ chỉ trang phục, đồ ăn, và các khái niệm, cùng các trạng từ và cụm từ giao tiếp thông thường.
52 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 21 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến suy nghĩ, hành động, sự kiện, các tính từ miêu tả trạng thái, các danh từ chỉ khái niệm, phương tiện, hiện tượng, tin tức, và nhân vật, cùng các trạng từ và cụm từ giao tiếp thông thường.
22 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 20 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến nhu cầu, hành động, các đại từ xưng hô thân mật, các danh từ chỉ khái niệm, trang phục, thời điểm, phương hướng, cùng các trạng từ, liên từ và cụm từ giao tiếp thông thường.
47 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 26 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến quan sát, tìm kiếm, thời gian, hành động, và liên lạc, các tính từ miêu tả cảm xúc, các danh từ chỉ sự kiện, địa điểm, vật dụng, và các từ hỏi phổ quát, cùng các liên từ và danh từ riêng.
18 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 25 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến tư duy, di chuyển, và thời gian, các danh từ chỉ địa điểm, khái niệm, và số lượng, cùng các liên từ và cụm từ giao tiếp thông thường.
18 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 24 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến cho/nhận, sửa chữa, di chuyển cùng người khác, và giới thiệu, các danh từ chỉ người thân, đồ vật, sự kiện, cùng các trạng từ và cụm từ giao tiếp thông thường.
28 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 23 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến di chuyển và tương tác, các tính từ miêu tả cảm xúc, các danh từ chỉ địa điểm, khái niệm, và sự cố, cùng các phó từ và danh từ riêng.
54 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 28 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến kinh doanh, nghệ thuật, thể chất, học tập, và ghi nhớ, các tính từ miêu tả tính cách và trạng thái, các danh từ chỉ địa điểm, khái niệm, vật dụng, phương tiện giải trí, và các thành viên trong gia đình, cùng các trạng từ và liên từ.
44 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 27 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến nuôi dưỡng, di chuyển, thị giác, thính giác, xây dựng, và tổ chức, các tính từ miêu tả cảm xúc, các danh từ chỉ động vật, âm thanh, đồ vật, địa điểm, và các từ hạn định, cùng các trạng từ, liên từ và danh từ riêng.
Question List
Below are the questions in the exam
Participants List
Exam participants information
My Exam History
Exam history information
Terms & Definitions List
Loading data...
Luyện nghe theo level
Phát âm
Bài tập
Chấm điểm writing